tuyensinh.com

Mã ngành 7580211

Điểm chuẩn ngành Địa kỹ thuật xây dựng

2 trường đào tạo · 3 chương trình · 21 mức điểm chuẩn · 2019–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa kỹ thuật xây dựngHà NộiA0021.9
2Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa kỹ thuật xây dựngHà NộiA0121.9
3Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa kỹ thuật xây dựngHà NộiA0421.9
4Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa kỹ thuật xây dựngHà NộiA0621.9
5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ sở hạ tầngHà NộiA00,A01,C04,D0114
6Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ sở hạ tầngHà NộiA00,A04,C04,D0114
7Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D1013
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.