Mã ngành 7540203
Điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu dệt, may
1 trường đào tạo · 1 chương trình · 12 mức điểm chuẩn · 2019–2024
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ vật liệu dệt, may | Hà Nội | A00 | 16.2 | — |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ vật liệu dệt, may | Hà Nội | A01 | 16.2 | — |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ vật liệu dệt, may | Hà Nội | A00,A01,D01 | 16.2 | — |
| 4 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ vật liệu dệt, may | Hà Nội | A01,D01 | 16.2 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.