Mã ngành 7320106
Điểm chuẩn ngành Công nghệ truyền thông
10 trường đào tạo · 14 chương trình · 63 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Công nghệ truyền thông | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,V00 | 27.6 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ truyền thông | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 20 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ truyền thông | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,C00 | 20 | — |
| 4 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ truyền thông | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 16 | ▼ 1.00 |
| 5 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Truyền thông doanh nghiệp số | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 16 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.