tuyensinh.com

Mã ngành 7320106

Điểm chuẩn ngành Công nghệ truyền thông

10 trường đào tạo · 14 chương trình · 63 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118
2Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ truyền thôngHồ Chí MinhC0018
3Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ truyền thôngHồ Chí MinhA0018
4Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ truyền thôngHồ Chí MinhD0118
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ truyền thôngHồ Chí MinhA0118
6Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaCông nghệ truyền thôngThanh HóaC1518
7Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaCông nghệ truyền thôngThanh HóaA1618
8Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaCông nghệ truyền thôngThanh HóaC0018
9Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaCông nghệ truyền thôngThanh HóaD0118
10Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ truyền thôngThái NguyênC0413.5 0.50
11Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ truyền thôngThái NguyênA00,C01,C14,D0113.5 0.50
12Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ truyền thôngThái NguyênD1513.5 0.50
13Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ truyền thôngThái NguyênD1013.5 0.50
14Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ truyền thôngThái NguyênD0113.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.