Mã ngành 7320106
Điểm chuẩn ngành Công nghệ truyền thông
10 trường đào tạo · 14 chương trình · 63 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ truyền thông | Thái Nguyên | C04 | 15.5 | — |
| 2 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ truyền thông | Thái Nguyên | D01 | 15.5 | — |
| 3 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ truyền thông | Thái Nguyên | D10 | 15.5 | — |
| 4 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ truyền thông | Thái Nguyên | D15 | 15.5 | — |
| 5 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ truyền thông | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 15.5 | ▲ 0.50 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.