tuyensinh.com

Mã ngành 7510801

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật in

1 trường đào tạo · 5 chương trình · 52 mức điểm chuẩn · 2017–2023

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9026.8 7.40
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0126.8 7.40
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0126.8 7.40
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0026.8 7.40
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9026.79 6.89
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0026.79 6.89
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0126.79 6.89
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0126.79 6.89
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9025.5 7.60
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0125.5 7.60
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0025.5 7.60
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0125.5 7.60
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0124
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0024
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9024
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0124
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuựt m (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018.2 1.20
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.