tuyensinh.com

Mã ngành 7620302

Điểm chuẩn ngành Bệnh học thủy sản

2 trường đào tạo · 2 chương trình · 53 mức điểm chuẩn · 2016–2026

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơBệnh học thủy sảnCần ThơA0014
2Đại Học Cần ThơBệnh học thủy sảnCần ThơB0014 2.25
3Đại Học Cần ThơBệnh học thủy sảnCần ThơD0714
4Đại Học Cần ThơBệnh học thủy sảnCần ThơD0814
5Đại Học Cần ThơBệnh học thủy sảnCần ThơA00,B00,D07,D0814 2.25
6Đại Học Cần ThơBệnh học thủy sảnCần ThơA00,B00,B08,D0714 2.25
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBệnh học thủy sảnThừa Thiên HuếA0013 2.50
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBệnh học thủy sảnThừa Thiên HuếB0013 2.50
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBệnh học thủy sảnThừa Thiên HuếB0413 2.50
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBệnh học thủy sảnThừa Thiên HuếC1313 2.50
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBệnh học thủy sảnThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0813 2.50
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBệnh học thủy sảnThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0813 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.