Công nghệ vật liệu
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00
Điểm chuẩn các năm (19)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2025 | Thi THPT | 17 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,B00,D07 | 16 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,B00,D07 | 17 |
| 2019 | Thi THPTA01 | 15.1 |
| 2019 | Thi THPTA00 | 15.1 |
| 2019 | Thi THPTD07 | 15.1 |
| 2019 | Thi THPTB00 | 15.1 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,B00,D07 | 15.1 |
| 2018 | Thi THPTB00 | 15 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,B00,D07 | 15 |
| 2018 | Thi THPTA00 | 15 |
| 2018 | Thi THPTA01 | 15 |
| 2018 | Thi THPTD07 | 15 |
| 2017 | Thi THPTA00,A01,B00,D07 | 16.25 |
| 2017 | Thi THPTA00 | 16.25 |
| 2017 | Thi THPTB00 | 16.25 |
| 2017 | Thi THPTD07 | 16.25 |
| 2017 | Thi THPTA01 | 16.25 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,B00,D07 | 15 |
Ngành Công nghệ vật liệu 7510402
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu ở mọi trường →