Công nghệ dệt, may
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00
Điểm chuẩn các năm (22)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2025 | Thi THPT | 17 |
| 2024 | Thi THPT | 17 |
| 2023 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 16 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 19.75 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 17 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 17 |
| 2019 | Thi THPTD01 | 16.5 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 16.5 |
| 2019 | Thi THPTA00 | 16.5 |
| 2019 | Thi THPTA01 | 16.5 |
| 2019 | Thi THPTD07 | 16.5 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 16.75 |
| 2018 | Thi THPTA00 | 16.75 |
| 2018 | Thi THPTA01 | 16.75 |
| 2018 | Thi THPTD01 | 16.75 |
| 2018 | Thi THPTD07 | 16.75 |
| 2017 | Thi THPTD7 | 20 |
| 2017 | Thi THPTD01 | 20 |
| 2017 | Thi THPTA01 | 20 |
| 2017 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 20 |
| 2017 | Thi THPTA00 | 20 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 17 |
Ngành Kinh doanh thời trang và dệt may 7340123
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Kinh doanh thời trang và dệt may ở mọi trường →