Công nghệ chế tạo máy
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00
Điểm chuẩn các năm (21)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2025 | Thi THPT | 21.25 |
| 2024 | Thi THPT | 18 |
| 2023 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 16 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 17.25 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 16 |
| 2019 | Thi THPTD01 | 16 |
| 2019 | Thi THPTA00 | 16 |
| 2019 | Thi THPTA01 | 16 |
| 2019 | Thi THPTD07 | 16 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 16 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 16 |
| 2018 | Thi THPTA00 | 16 |
| 2018 | Thi THPTD01 | 16 |
| 2018 | Thi THPTD07 | 16 |
| 2018 | Thi THPTA01 | 16 |
| 2017 | Thi THPTA00 | 17.5 |
| 2017 | Thi THPTD01 | 17.5 |
| 2017 | Thi THPTD07 | 17.5 |
| 2017 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 17.5 |
| 2017 | Thi THPTA01 | 17.5 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 17.25 |
Ngành Công nghệ chế tạo máy 7510202
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy ở mọi trường →