Quản trị tài nguyên di sản
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A01C00D01D03D04D78D82
Điểm chuẩn các năm (16)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2026 | Thi THPT | 22.75 |
| 2025 | Thi THPT | 26.38 |
| 2024 | Thi THPTC00 | 24.1 |
| 2024 | Thi THPTD03,D04 | 24.1 |
| 2024 | Thi THPTA01 | 24.1 |
| 2024 | Thi THPTD01 | 24.1 |
| 2024 | Thi THPTA01,C00,D01,D03,D04,D78 | 24.1 |
| 2023 | Thi THPTD03 | 24.4 |
| 2023 | Thi THPTC00 | 24.4 |
| 2023 | Thi THPTA01 | 24.4 |
| 2023 | Thi THPTD04 | 24.4 |
| 2023 | Thi THPTD01 | 24.4 |
| 2023 | Thi THPTD78 | 24.4 |
| 2022 | Thi THPTA01,C00,D01,D02,D03,D04,D78,D82,D83 | 24.78 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,C00,D01,D03,D04,D78,D82 | 24.78 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,C00,D01,D03,D04,D78,D82 | 24.55 |
Ngành Quản trị tài nguyên di sản 7900205
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Quản trị tài nguyên di sản ở mọi trường →