tuyensinh.com

Mã ngành 7620211

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên rừng

8 trường đào tạo · 11 chương trình · 131 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản lý tài nguyên rừngĐồng NaiA00,C00,C15,D0116
2Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhA00,B00,D01,D0816
3Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)Hà NộiA00,B00,C15,D0115.3
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên HuếA00,A02,B00,B0315
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên Huế15
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên rừngThái NguyênA01,A14,B00,B0315
7Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangA0015
8Đại Học Tây BắcQuản lí tài nguyên rừngSơn LaA02,B00,B04,D0815
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.