Mã ngành 7620211
Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên rừng
8 trường đào tạo · 11 chương trình · 131 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên rừng | Thái Nguyên | A01,A14,B00,B03 | 20 | ▲ 5.00 |
| 2 | Đại Học Tây Nguyên | Quản lý tài nguyên rừng | Đắk Lắk | A00,A02,B00,B08 | 17 | ▲ 3.00 |
| 3 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản lý tài nguyên rừng | Hồ Chí Minh | A00,B00,D01,D08 | 16 | — |
| 4 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Quản lý tài nguyên rừng | Thừa Thiên Huế | A00,A02,B00,D08 | 15 | — |
| 5 | Đại Học Tây Bắc | Quản lí tài nguyên rừng | Sơn La | A02,B00,B04,D08 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.