tuyensinh.com

Mã ngành 7620211

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên rừng

8 trường đào tạo · 11 chương trình · 131 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

35 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên rừngThái NguyênA01,A14,B00,B0318.5 5.50
2Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên rừngHà NộiD0118 2.50
3Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên rừngHà NộiB0018 2.50
4Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên rừngHà NộiA0018 2.50
5Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên rừngHà NộiC0018
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên HuếD0818 5.00
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên HuếA0018
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên HuếA0218 5.00
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên HuếB0018 5.00
10Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkA0218 5.00
11Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkA0018 5.00
12Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkD0818 5.00
13Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkB0018 5.00
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên rừngThái NguyênB0317 4.00
15Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên rừngThái NguyênA0117
16Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên rừngThái NguyênA1417 4.00
17Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên rừngThái NguyênB0017 4.00
18Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhD0815 1.00
19Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhA00,B00,D01,D0815 1.00
20Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhA0015 1.00
21Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhB0015 1.00
22Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhD0115 1.00
23Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên rừngHà NộiA00,B00,C15,D0114 1.50
24Đại Học Tây BắcQuản lí tài nguyên rừngSơn LaB0414 1.00
25Đại Học Tây BắcQuản lí tài nguyên rừngSơn LaA0214 1.00
26Đại Học Tây BắcQuản lí tài nguyên rừngSơn LaB0014 1.00
27Đại Học Tây BắcQuản lí tài nguyên rừngSơn LaD0814 1.00
28Đại Học Tây BắcQuản lí tài nguyên rừngSơn LaA02,B00,B04,D0814 1.00
29Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkA00,A02,B00,B0814 1.00
30Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0813
31Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangA0013
32Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangA0113
33Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangA00,A01,B00,D0113
34Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangD0113
35Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangB0013
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.