tuyensinh.com

Mã ngành 7620211

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên rừng

8 trường đào tạo · 11 chương trình · 131 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhA00,B00,D01,D0816 1.00
2Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhA0016 1.00
3Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhB0016
4Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhD0116
5Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhD0816 1.00
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên HuếA0213 2.50
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0813 2.00
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên HuếD0813 2.50
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên HuếB0013 2.50
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên rừngThái NguyênA01,A14,B00,B0313 2.00
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên rừngThái NguyênA1413
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên rừngThái NguyênB0013 2.50
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên rừngThái NguyênB0313
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên rừngThái NguyênA0013 2.50
15Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangA00,A01,B00,D0113 2.50
16Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangA0013 2.50
17Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangA0113 2.50
18Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangB0013 2.50
19Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangD0113 2.50
20Đại Học Tây BắcQuản lí tài nguyên rừngSơn LaD0813
21Đại Học Tây BắcQuản lí tài nguyên rừngSơn LaA02,B00,B04,D0813
22Đại Học Tây BắcQuản lí tài nguyên rừngSơn LaB0413
23Đại Học Tây BắcQuản lí tài nguyên rừngSơn LaA0213
24Đại Học Tây BắcQuản lí tài nguyên rừngSơn LaB0013
25Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkA00,A02,B00,B0813 2.50
26Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkA0013
27Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkA0213 2.50
28Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkB0013 2.50
29Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkD0813 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.