tuyensinh.com

Mã ngành 7620211

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên rừng

8 trường đào tạo · 11 chương trình · 131 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhA0017
2Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhA00,B00,D01,D0817
3Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhD0717
4Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhA0117
5Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên rừngHồ Chí MinhD0817
6Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên rừngHà NộiD0115.5
7Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên rừngHà NộiA00,B00,C15,D0115.5 0.50
8Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên rừngHà NộiA0015.5
9Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên rừngHà NộiB0015.5
10Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên rừngHà NộiA1615.5
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên HuếD0815.5
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên HuếA0215.5
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên rừngThừa Thiên HuếB0015.5
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên rừngThái NguyênA0015.5
15Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên rừngThái NguyênB0015.5
16Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangA0015.5
17Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangB0015.5
18Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangA0115.5
19Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangA00,A01,B00,D0115.5 0.50
20Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên rừngBắc GiangD0115.5
21Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkA00,A02,B00,B0815.5 0.50
22Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkA0215.5
23Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkB0015.5
24Đại Học Tây NguyênQuản lý tài nguyên rừngĐắk LắkD0815.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.