Mã ngành 7580106
Điểm chuẩn ngành Quản lý đô thị và công trình
6 trường đào tạo · 6 chương trình · 25 mức điểm chuẩn · 2019–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Quản lý đô thị và công trình | Hà Nội | — | 23.28 | ▲ 0.73 |
| 2 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản lý đô thị và công trình | Hà Nội | A00,A01,C00,D01 | 19 | ▼ 3.00 |
| 3 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Quản lý đô thị và công trình | Vĩnh Long | A00 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.