Mã ngành 7520502
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật địa vật lý
1 trường đào tạo · 1 chương trình · 22 mức điểm chuẩn · 2017–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật địa vật lý | Hà Nội | A00 | 19.5 | ▲ 4.50 |
| 2 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật địa vật lý | Hà Nội | A01 | 19.5 | ▲ 4.50 |
| 3 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật địa vật lý | Hà Nội | A00,A01,A04,D07 | 15 | — |
| 4 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật địa vật lý | Hà Nội | A01 | 15 | ▼ 4.50 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.