tuyensinh.com

Mã ngành 7310109

Điểm chuẩn ngành Kinh tế số

10 trường đào tạo · 13 chương trình · 24 mức điểm chuẩn · 2022–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tế tài chínhNghệ AnA0020
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế tài chínhThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118
3Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKinh tế tài chínhThái NguyênA00,C01,C14,D0117.5 1.50
4Đại Học Đại NamKinh tế tài chínhHà NộiA00,C03,D01,D1015
5Đại học Nam Cần ThơKinh tế tài chínhCần ThơA0015
6Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế tài chínhHà NộiA00,A01,C01,D0124.9/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.