Mã ngành 7620114
Điểm chuẩn ngành Kinh doanh nông nghiệp
5 trường đào tạo · 6 chương trình · 46 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh doanh nông nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.35 | ▲ 8.35 |
| 2 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kinh doanh nông nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 18 | ▲ 1.00 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) | Cần Thơ | — | 15 | — |
| 4 | Đại học Kiên Giang | Kinh doanh nông nghiệp | Kiên Giang | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh doanh nông nghiệp | Hà Nội | — | 26.81/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.