Mã ngành 7549001
Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế biến lâm sản
5 trường đào tạo · 7 chương trình · 28 mức điểm chuẩn · 2017–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ chế biến lâm sản | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D01 | 16 | — |
| 2 | Đại học Thủ Dầu Một | Công nghệ chế biến lâm sản | Bình Dương | A00,A01,B00,D01 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 3 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ chế biến lâm sản | Thái Nguyên | A00,A01,A10,A17 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.