tuyensinh.com

Mã ngành 7549001

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế biến lâm sản

5 trường đào tạo · 7 chương trình · 28 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế biến lâm sảnThái NguyênA00,A01,A10,A1719
2Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế biến lâm sảnThái NguyênA09,B00,B0319
3Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến lâm sảnHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0116 1.00
4Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ chế biến lâm sảnHà NộiA00,A16,D01,D0715 1.00
5Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Công nghệ chế biến lâm sảnĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.