Trường Đại học Phenikaa
📍 Quận Hà Đông, Hà Nội
Theo quyết định số 1368/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Thành Tây được thành lập ngày 10 tháng 10 năm 2007. Vào tháng 10 năm 2017, Trường chính thức trở thành thành viên của Tập đoàn Phenikaa – Tập đoàn Công nghệ – Công nghiệp hàng đầu Việt Nam. Ngày 21 tháng 11 năm 2018, theo quyết định số 1609/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Thành Tây chính thức được đổi tên thành Trường Đại học Phenikaa đến nay. Mục tiêu phát triển Mục tiêu phát triển mà Trường đại học Phenikaa đặt ra là xây dựng một môi trường trải nghiệm, đào tạo nhân sự chất lượng cao và đẩy mạnh hợp tác quốc tế. Đại diện trường đại học Phenikaa chia sẻ rằng trong vòng 20 năm tới, trường xác định sẽ trở thành đại học đa ngành và nằm trong Top 100 trường đại học tốt nhất châu Á. Một trong những mục tiêu phát triển quan trọng khác là đào tạo ra những nguồn nhân lực chất lượng góp phần vào xây dựng sự nghiệp và phát triển xã hội.
Ngành đào tạo (40)
Trí tuệ nhân tạo và Robot (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Học phí: Đang cập nhật
Dược học
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật y sinh
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch, Hệ thông nhúng và IoT)
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật)
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ thông tin
Học phí: Đang cập nhật
Điều dưỡng
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật phục hổi chức năng
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Học phí: Đang cập nhật
Ngôn ngữ Anh
Học phí: Đang cập nhật
Kế toán
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị kinh doanh
Học phí: Đang cập nhật
Tài chính - ngân hàng
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ vật liệu
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật ô tô
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật cơ điện tử
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật hóa học
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ sinh học
Học phí: Đang cập nhật
Khoa học máy tính
Học phí: Đang cập nhật
Ngôn ngữ Trung Quốc
Học phí: Đang cập nhật
Du lịch
Học phí: Đang cập nhật
Luật
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị khách sạn
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị nhân lực
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật cơ khí
Học phí: Đang cập nhật
Khoa học môi trường
Học phí: Đang cập nhật
Vật lý
Học phí: Đang cập nhật
Kinh doanh quốc tế
Học phí: Đang cập nhật
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Học phí: Đang cập nhật
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
Học phí: Đang cập nhật
Y khoa
Học phí: Đang cập nhật
Ngôn ngữ Nhật
Học phí: Đang cập nhật
Răng - Hàm - Mặt
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (song ngữ Việt - Anh)
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
Học phí: Đang cập nhật
Luật kinh tế
Học phí: Đang cập nhật
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
Học phí: Đang cập nhật
Đông phương học
Học phí: Đang cập nhật
Ngôn ngữ Pháp
Học phí: Đang cập nhật
Điểm chuẩn các năm (124)
| Ngành | Năm | Tổ hợp | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 2023 | A01,D01,D04,D09 | Thi THPT | 23 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 2023 | A01,D01,D09 | Thi THPT | 23 |
| Tài chính - ngân hàng | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 23 |
| Khoa học máy tính | 2023 | A00,A01,D07 | Thi THPT | 23 |
| Y khoa | 2023 | A00,B00,B08,D07 | Thi THPT | 22.5 |
| Răng - Hàm - Mặt | 2023 | A00 | Thi THPT | 22.5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 2023 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 22 |
| Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (song ngữ Việt - Anh) | 2023 | A00 | Thi THPT | 22 |
| Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 2023 | A01 | Thi THPT | 21 |
| Ngôn ngữ Anh | 2023 | D01,D09,D14,D15 | Thi THPT | 21 |
| Luật kinh tế | 2023 | C00 | Thi THPT | 21 |
| Quản trị khách sạn | 2023 | A00,A01,D01,D10 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch, Hệ thông nhúng và IoT) | 2023 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Kế toán | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 2023 | A00 | Thi THPT | 21 |
| Quản trị nhân lực | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Dược học | 2023 | A00,B00,B08,D07 | Thi THPT | 21 |
| Du lịch | 2023 | A00,A01,D01,D10 | Thi THPT | 21 |
| Công nghệ thông tin | 2023 | A00,A01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Quản trị kinh doanh | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 2023 | A00,A01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật) | 2023 | A00,A01,D07,D28 | Thi THPT | 21 |
| Kinh doanh quốc tế | 2023 | A01,D01,D07,D10 | Thi THPT | 21 |
| Du lịch | 2023 | A01,C00,D01,D15 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật ô tô | 2023 | A00,A01,A10,D01 | Thi THPT | 20.5 |
| Công nghệ vật liệu | 2023 | A00,A01,B00,D07 | Thi THPT | 20 |
| Công nghệ vật liệu | 2023 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 20 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 2023 | A00,A01,A02,C01 | Thi THPT | 20 |
| Kỹ thuật y sinh | 2023 | A00,A01,B00,C01 | Thi THPT | 20 |
| Kỹ thuật cơ khí | 2023 | A00,A01,A02,C01 | Thi THPT | 19 |
| Điều dưỡng | 2023 | A00,A01,B00,B08 | Thi THPT | 19 |
| Kỹ thuật phục hổi chức năng | 2023 | A02,B00,B08,D07 | Thi THPT | 19 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 2023 | A02,B00,B08,D07 | Thi THPT | 19 |
| Công nghệ sinh học | 2023 | A00,B00,B08,D07 | Thi THPT | 18 |
| Ngôn ngữ Nhật | 2023 | A01,D01,D06,D28 | Thi THPT | 17.5 |
| Kỹ thuật hóa học | 2023 | A00,A01,B08,D07 | Thi THPT | 17 |
| Ngôn ngữ Pháp | 2023 | A01 | Thi THPT | 17 |
| Đông phương học | 2023 | C00 | Thi THPT | 17 |
| Luật | 2022 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 25 |
| Quản trị nhân lực | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 24.5 |
| Khoa học máy tính | 2022 | A00,A01,D07 | Thi THPT | 24 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch, Hệ thông nhúng và IoT) | 2022 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 24 |
| Vật lý | 2022 | A00,A01,A04,A10 | Thi THPT | 24 |
| Du lịch | 2022 | A01,C00,D01,D15 | Thi THPT | 23.75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 2022 | A01,C00,D01,D04 | Thi THPT | 23.75 |
| Tài chính - ngân hàng | 2022 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 23.75 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 2022 | A01,D01,D09 | Thi THPT | 23.5 |
| Quản trị kinh doanh | 2022 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 23.5 |
| Công nghệ thông tin | 2022 | A00,A01,D07,D28 | Thi THPT | 23.5 |
| Kinh doanh quốc tế | 2022 | A01,A07,C04,D01 | Thi THPT | 23.5 |
| Kế toán | 2022 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 23.5 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật) | 2022 | A00,A01,D07 | Thi THPT | 23 |
| Trí tuệ nhân tạo và Robot (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 2022 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 23 |
| Dược học | 2022 | A00,A02,B00,D07 | Thi THPT | 23 |
| Ngôn ngữ Anh | 2022 | D01,D14,D15,D66 | Thi THPT | 23 |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 2022 | A00,A01,D07 | Thi THPT | 23 |
| Y khoa | 2022 | A00,B00,B08,D07 | Thi THPT | 23 |
| Quản trị khách sạn | 2022 | A00,A01,D01,D10 | Thi THPT | 22 |
| Ngôn ngữ Nhật | 2022 | A01,D01,D06,D28 | Thi THPT | 22 |
| Kỹ thuật ô tô | 2022 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 22 |
| Công nghệ vật liệu | 2022 | A00,A01,B00,D07 | Thi THPT | 22 |
| Du lịch | 2022 | A00,A01,D01,D10 | Thi THPT | 22 |
| Du lịch | 2022 | A01,C01,D01,D15 | Thi THPT | 22 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 2022 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 22 |
| Kỹ thuật y sinh | 2022 | A00,A01,B00,B08 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật ô tô | 2022 | A00,A01,A04,A10 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 2022 | A00,A02,B00,D07 | Thi THPT | 19 |
| Công nghệ sinh học | 2022 | A00,A01,B00,D07 | Thi THPT | 19 |
| Kỹ thuật hóa học | 2022 | A00,A01,B00,D07 | Thi THPT | 19 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 2022 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 19 |
| Kỹ thuật phục hổi chức năng | 2022 | A00,A02,B00,D07 | Thi THPT | 19 |
| Kỹ thuật cơ khí | 2022 | A00,A01,A02,C01 | Thi THPT | 19 |
| Điều dưỡng | 2022 | A00,A02,B00,D07 | Thi THPT | 19 |
| Trí tuệ nhân tạo và Robot (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 2021 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 24 |
| Khoa học máy tính | 2021 | A00,A01,D07 | Thi THPT | 24 |
| Dược học | 2021 | A00,A02,B00,D07 | Thi THPT | 24 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật) | 2021 | A00,A01,D07 | Thi THPT | 23 |
| Công nghệ thông tin | 2021 | A00,A01,D07,D28 | Thi THPT | 23 |
| Công nghệ vật liệu | 2021 | A00,A01,B00,D07 | Thi THPT | 23 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 2021 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 22.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 2021 | A01,C00,D01,D04 | Thi THPT | 22.5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 2021 | A00,A01,D07 | Thi THPT | 22.5 |
| Quản trị kinh doanh | 2021 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 21.5 |
| Quản trị nhân lực | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Kế toán | 2021 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Du lịch | 2021 | A01,C00,D01,D15 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật ô tô | 2021 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Tài chính - ngân hàng | 2021 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Quản trị khách sạn | 2021 | A00,A01,D01,D10 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch, Hệ thông nhúng và IoT) | 2021 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Luật | 2021 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 21 |
| Ngôn ngữ Anh | 2021 | D01,D14,D15,D66 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật y sinh | 2021 | A00,A01,B00,B08 | Thi THPT | 21 |
| Công nghệ vật liệu | 2021 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật ô tô | 2021 | A00,A01,A04,A10 | Thi THPT | 20.5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 2021 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 20.5 |
| Kỹ thuật phục hổi chức năng | 2021 | A00,A02,B00,D07 | Thi THPT | 20 |
| Kỹ thuật cơ khí | 2021 | A00,A01,A02,C01 | Thi THPT | 20 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 2021 | A00,A02,B00,D07 | Thi THPT | 20 |
| Công nghệ sinh học | 2021 | A00,A01,B00,D07 | Thi THPT | 20 |
| Khoa học môi trường | 2021 | A00,A02,B00,B08 | Thi THPT | 20 |
| Kỹ thuật hóa học | 2021 | A00,A01,B00,D07 | Thi THPT | 20 |
| Điều dưỡng | 2021 | A00,A02,B00,D07 | Thi THPT | 20 |
| Trí tuệ nhân tạo và Robot (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 2020 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 22 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 2020 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 21.3 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 2020 | A00,A01,D07 | Thi THPT | 21.3 |
| Dược học | 2020 | A00,A02,B00,D07 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật y sinh | 2020 | A00,A01,B00,B08 | Thi THPT | 20.4 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch, Hệ thông nhúng và IoT) | 2020 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 20 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật) | 2020 | A00,A01,D07 | Thi THPT | 19.05 |
| Công nghệ thông tin | 2020 | A00,A01,D07,D28 | Thi THPT | 19.05 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 2020 | A00,A02,B00,D07 | Thi THPT | 19 |
| Điều dưỡng | 2020 | A00,A02,B00,D07 | Thi THPT | 19 |
| Kỹ thuật phục hổi chức năng | 2020 | A00,A02,B00,D07 | Thi THPT | 19 |
| Ngôn ngữ Anh | 2020 | D01,D14,D15,D66 | Thi THPT | 18.25 |
| Quản trị kinh doanh | 2020 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 18.05 |
| Kế toán | 2020 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 18.05 |
| Tài chính - ngân hàng | 2020 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 18.05 |
| Công nghệ vật liệu | 2020 | A00,A01,B00,D07 | Thi THPT | 18 |
| Công nghệ vật liệu | 2020 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 18 |
| Kỹ thuật ô tô | 2020 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 18 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 2020 | A00,A01,C01,D07 | Thi THPT | 17 |
| Công nghệ sinh học | 2020 | A00,A01,B00,D07 | Thi THPT | 17 |
| Kỹ thuật hóa học | 2020 | A00,A01,B00,D07 | Thi THPT | 17 |
Nguồn & độ tin cậy dữ liệu
Rất cao · 90/100Đã xác minh · 20/06/2026Vì sao dữ liệu được đánh giá Rất cao:
- Đã được nhà trường xác minh.
- Có dẫn nguồn dữ liệu.
- Dữ liệu được cập nhật gần đây.
- Cập nhật gần nhất
- 05/09/2026
- Nguồn dữ liệu
- Xem nguồn
Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.