tuyensinh.com
Phổ thông

THCS Cao Dương

📍 Hà Nội

Giới thiệu trường TÓM TẮT THÀNH TÍCH NĂM HỌC 2024 – 2025 I.Đặc điểm tình hình: 1- Đặc điểm chung: ü Tổng số CBGVNV: 42, trong đó: + Nam: 11. Nữ: 31 ; Đảng viên: 29 + Nhân viên: 7, ü Tổng số học sinh toàn trường: 827 trong đó: + Số HS lớp 9: 168, + Số HS lớp 8: 185 , + Số HS lớp 7: 243 + Số HS lớp 6: 231, 2- Thuận lợi, khó khăn: a) Thuận lợi: - Được sự quan tâm của các cấp chính quyền và sự ủng hộ của CMHS. - Đội ngũ CBGVNV của nhà trường đạt chuẩn về trình độ, có tinh thần trách nhiệm trong công việc. - Phần lớn học sinh có ý thức trong học tập và rèn luyện. - CSVC của nhà trường cơ bản đáp ứng được yểu cầu dạy và học. b) Khó khăn: - Điều kiện CSVC, đội ngũ giáo viên chưa thực sự đáp ứng đầy đủ theo yêu cầu của Chương trình giáo dục phổ thông 2018.(CTGD mới) - Vẫn còn một số học sinh chưa có ý thức trong học tập và rèn luyện. - Còn một số ít CMHS chưa thật sự quan tâm đến con cái trong việc kết phối hợp với nhà trường để giáo dục các em. - Một số gia đình còn gặp khó khăn về kinh tế nên việc tạo điều kiện học tập và rèn luyện cho học sinh còn hạn chế. II.Thành tích nổi bật: 1.Về giáo viên: - Xếp loại Tốt: 38 - Xếp loại Khá: 03 - Xếp loại Đạt: 01 2.Về học sinh: - HSG cấp tỉnh (TP): 05 em khối 9 - HSG cấp huyện: 139 em. Khối 9: 43 em + Giải Nhất: 2 em (LS&ĐL) + Giải Nhì: 4 em (LS&ĐL; GDCD; KHTN) + Giải Ba: 5 em (LS&ĐL; GDCD; KHTN) Khối 678: 96 em + Giải Nhất: 7 em + Giải Nhì: 9 em + Giải Ba: 11 em - Toán Violymic-Tiếng Việt: - Xếp loại 2 mặt giáo dục: Tốt ( Giỏi) Khá Đạt CĐ SL % SL % SL % SL % HL 196 23.7 408 49.33 214 25.88 9 1.09 RL 764 92.38 55 6.65 8 0.97 3. Thành tích khác + Thực hiện tốt các phong trào do cấp trên phát động. + Không có học sinh vi phạm pháp luật và các tên nạn xã hội bị xử lý.. + Tỷ lệ học sinh thi đỗ vào lớp 10 công lập: - 121/162 dự thi = 74,7% - 121/168 Tốt nghiệp = 72,02% 4. Về cơ sở vật chất: - Tổng diện tích mặt bằng trường: 7050m2, có 3 dãy phòng học ( A, B, E); 1 dãy phòng học bộ môn (G) ; 1 nhà tập đa năng (D) với tổng diện tích sử dụng là: 2 900,75 m2. Khu vực để xe đạp cho học sinh: 04 khu vực, đủ chỗ cho HS toàn trường. - Trang thiết bị dạy - học: Đảm bảo đủ tối thiểu theo CTGDPT mới - Công nghệ thông tin: + Số mạng sử dụng: 02 ( Viettel và Vinaphon) + Số máy tính kết nối internet: 42 + Số camera phục vụ an ninh: 30 + Số Tivi phục vụ dạy học: 18/21 phòng học + Số máy chiếu đa năng: 03 5. Về tập thể: - Trường dang hoàn thiện hồ sơ tái chuẩn Chuẩn quốc gia mức độ 1; phổ cập THCS; Cơ quan văn hoá; Trường học thân thiện, học sinh tích cực. - Tập thể lớp: STT LỚP ĐỢT 1 ĐỢT 2 ĐỢT 3 TỔNG TB/3 XẾP LOẠI GIẢI 13 8A 98,7 117,6 101,8 106,0333333 1 7 7A 99,8 115,5 100 105,1 2 1 6A 98,7 116,5 99,8 105 3 3 6C 99,2 115 99,9 104,7 4 21 9D 99,5 115,6 98,2 104,4333333 5 15 8C 97,4 113,0 98,4 102,9333333 6 10 7D 96,3 113,3 98,8 102,8 7 8 7B 92,0 116,5 99,5 102,6666667 8 16 8D 98,3 112,7 97,0 102,6666667 8 14 8B 92,7 116,6 98,5 102,6 9 2 6B 95,3 112,8 99,0 102,3666667 10 9 7C 97,2 110,9 96,4 101,5 11 6 6G 96,0 111,6 96,7 101,4 12 17 8E 97,3 107,9 95,7 100,3 13 11 7E 97,3 106,0 97,3 100,2 14 12 7G 95,4 106,5 97,4 99,76666667 15 18 9A 97,2 102,3 96,7 98,73333333 17 4 6D 90,3 107 98,3 98,53333333 16 20 9C 96,1 101,7 96,4 98,06666667 18 19 9B 95,5 101,4 97,1 98 19 5 6E 96,1 100 96,4 97,5 20

Ngành đào tạo

Thông tin ngành đang được cập nhật.