Thiết kế đô thị ( CT tiên tiến)
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
V00V01
Điểm chuẩn các năm (9)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2024 | Thi THPT | 21.39 |
| 2023 | Thi THPTV00,V01,V02 | 20.96 |
| 2022 | Thi THPTV00,V01 | 15 |
| 2021 | Thi THPTV00,V01 | 16.93 |
| 2021 | Thi THPTV00,V01,V02 | 16.93 |
| 2020 | Thi THPTV00,V01 | 15 |
| 2020 | Thi THPTV00,V01,V02 | 15 |
| 2019 | Thi THPTV00,V01,V02 | 15 |
| 2019 | Thi THPTV00,V01 | 15 |
Ngành Thiết kế đô thị ( CT tiên tiến) 7580199
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Thiết kế đô thị ( CT tiên tiến) ở mọi trường →