Mỹ thuật đô thị
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
V00V01
Điểm chuẩn các năm (12)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2026 | Thi THPT | 21.83 |
| 2024 | Thi THPT | 22.76 |
| 2023 | Thi THPTV00,V01,V02 | 23.45 |
| 2022 | Thi THPTV00,V01 | 22.7 |
| 2021 | Thi THPTV00,V01,V02 | 22.87 |
| 2021 | Thi THPTV00,V01 | 22.87 |
| 2020 | Thi THPTV00,V01 | 22.05 |
| 2020 | Thi THPTV00,V01,V02 | 22.05 |
| 2019 | Thi THPTV00,V01,V02 | 21.65 |
| 2019 | Thi THPTV00,V01 | 21.65 |
| 2018 | Thi THPTV00,V01 | 19.5 |
| 2018 | Thi THPTV00,V01,V02 | 19.5 |
Ngành Mỹ thuật đô thị 7210110
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Mỹ thuật đô thị ở mọi trường →